Tiếng Nhật sử dụng 3 loại chữ, bắt đầu học tiếng Nhật chúng ta bắt đầu với bảng chữ đầu tiên: bảng chữ mềm Hiragana.
Cùng đi qua từng chữ nhé:
あ (a): Phát âm giống như "a" trong từ "father."
い (i): Phát âm tương tự như "ee" trong từ "see," nhưng ngắn hơn.
う (u): Phát âm tương tự như "oo" trong từ "food," nhưng cũng ngắn hơn.
え (e): Phát âm giống như "e" trong từ "bed."
お (o): Phát âm giống như "o" trong từ "go."
か (ka): Phát âm giống như "ka" trong từ "kangaroo."
き (ki): Phát âm giống như "ki" trong từ "knee."
く (ku): Phát âm giống như "ku" trong từ "cool."
け (ke): Phát âm giống như "ke" trong từ "ketchup."
こ (ko): Phát âm giống như "ko" trong từ "koala."
さ (sa): Phát âm giống như "sa" trong từ "sand."
し (shi): Phát âm giống như "she" trong tiếng Anh, nhưng mềm hơn.
す (su): Phát âm giống như "su" trong từ "sushi."
せ (se): Phát âm giống như "se" trong từ "set."
そ (so): Phát âm giống như "so" trong từ "soda."
た (ta): Phát âm giống như "ta" trong từ "table."
ち (chi): Phát âm giống như "chi" trong từ "chicken."
つ (tsu): Phát âm tương tự như "ts" trong từ "cats."
て (te): Phát âm giống như "te" trong từ "tennis."
と (to): Phát âm giống như "to" trong từ "toe."
な (na): Phát âm giống như "na" trong từ "nap."
に (ni): Phát âm giống như "knee" trong tiếng Anh, nhưng mềm hơn.
ぬ (nu): Phát âm giống như "nu" trong từ "noodle."
ね (ne): Phát âm giống như "ne" trong từ "net."
の (no): Phát âm giống như "no" trong từ "no."
は (ha): Phát âm giống như "ha" trong từ "happy."
ひ (hi): Phát âm giống như "he" trong từ "hello."
ふ (fu): Phát âm tương tự như "foo" trong từ "food," nhưng mềm hơn và không làm môi trên chạm vào răng trên.
へ (he): Phát âm giống như "he" trong từ "help."
ほ (ho): Phát âm giống như "ho" trong từ "hotel."
ま (ma): Phát âm giống như "ma" trong từ "map."
み (mi): Phát âm giống như "me" trong từ "menu."
む (mu): Phát âm giống như "moo" trong từ "moon."
め (me): Phát âm giống như "may" trong từ "may."
も (mo): Phát âm giống như "mo" trong từ "more."
や (ya): Phát âm giống như "ya" trong từ "yacht."
ゆ (yu): Phát âm giống như "you" trong tiếng Anh, nhưng mềm hơn.
よ (yo): Phát âm giống như "yo" trong từ "yoga."
ら (ra): Phát âm giống như "ra" trong từ "rabbit."
り (ri): Phát âm giống như "ri" trong từ "ring."
る (ru): Phát âm giống như "ru" trong từ "ruler."
れ (re): Phát âm giống như "re" trong từ "red."
ろ (ro): Phát âm giống như "ro" trong từ "robot."
わ (wa): Phát âm giống như "wa" trong từ "water."
を (wo): Phát âm giống như "wo" trong từ "wonder."
ん (n): Phát âm giống như "n" trong từ "now."
==========================
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ - TIC
Tên Tiếng Anh: TIC – INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
Chi nhánh trụ sở: NV 1 – 3, số 173 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Chi nhánh Hồ Chí Minh: 27 Đông Hưng Thuận 11, P. Đông Hưng Thuận, Q. 12, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0367.327.694 - 0962.549.168
Email: tichcm68@gmail.com