BẢNG CHỮ MỀM HIRAGANA

Phone

Hotline 028 2217 7289 - 0367 327 694

Email

Email tichcm68@gmail.com

BẢNG CHỮ MỀM HIRAGANA
220 Lượt xem

    Tiếng Nhật sử dụng 3 loại chữ, bắt đầu học tiếng Nhật chúng ta bắt đầu với bảng chữ đầu tiên: bảng chữ mềm Hiragana.

    Cùng đi qua từng chữ nhé: 

    あ (a): Phát âm giống như "a" trong từ "father."

    い (i): Phát âm tương tự như "ee" trong từ "see," nhưng ngắn hơn.

    う (u): Phát âm tương tự như "oo" trong từ "food," nhưng cũng ngắn hơn.

    え (e): Phát âm giống như "e" trong từ "bed."

    お (o): Phát âm giống như "o" trong từ "go."

    か (ka): Phát âm giống như "ka" trong từ "kangaroo."

    き (ki): Phát âm giống như "ki" trong từ "knee."

    く (ku): Phát âm giống như "ku" trong từ "cool."

    け (ke): Phát âm giống như "ke" trong từ "ketchup."

    こ (ko): Phát âm giống như "ko" trong từ "koala."

    さ (sa): Phát âm giống như "sa" trong từ "sand."

    し (shi): Phát âm giống như "she" trong tiếng Anh, nhưng mềm hơn.

    す (su): Phát âm giống như "su" trong từ "sushi."

    せ (se): Phát âm giống như "se" trong từ "set."

    そ (so): Phát âm giống như "so" trong từ "soda."

    た (ta): Phát âm giống như "ta" trong từ "table."

    ち (chi): Phát âm giống như "chi" trong từ "chicken."

    つ (tsu): Phát âm tương tự như "ts" trong từ "cats."

    て (te): Phát âm giống như "te" trong từ "tennis."

    と (to): Phát âm giống như "to" trong từ "toe."

    な (na): Phát âm giống như "na" trong từ "nap."

    に (ni): Phát âm giống như "knee" trong tiếng Anh, nhưng mềm hơn.

    ぬ (nu): Phát âm giống như "nu" trong từ "noodle."

    ね (ne): Phát âm giống như "ne" trong từ "net."

    の (no): Phát âm giống như "no" trong từ "no."

    は (ha): Phát âm giống như "ha" trong từ "happy."

    ひ (hi): Phát âm giống như "he" trong từ "hello."

    ふ (fu): Phát âm tương tự như "foo" trong từ "food," nhưng mềm hơn và không làm môi trên chạm vào răng trên.

    へ (he): Phát âm giống như "he" trong từ "help."

    ほ (ho): Phát âm giống như "ho" trong từ "hotel."

    ま (ma): Phát âm giống như "ma" trong từ "map."

    み (mi): Phát âm giống như "me" trong từ "menu."

    む (mu): Phát âm giống như "moo" trong từ "moon."

    め (me): Phát âm giống như "may" trong từ "may."

    も (mo): Phát âm giống như "mo" trong từ "more."

    や (ya): Phát âm giống như "ya" trong từ "yacht."

    ゆ (yu): Phát âm giống như "you" trong tiếng Anh, nhưng mềm hơn.

    よ (yo): Phát âm giống như "yo" trong từ "yoga."

    ら (ra): Phát âm giống như "ra" trong từ "rabbit."

    り (ri): Phát âm giống như "ri" trong từ "ring."

    る (ru): Phát âm giống như "ru" trong từ "ruler."

    れ (re): Phát âm giống như "re" trong từ "red."

    ろ (ro): Phát âm giống như "ro" trong từ "robot."

    わ (wa): Phát âm giống như "wa" trong từ "water."

    を (wo): Phát âm giống như "wo" trong từ "wonder."

    ん (n): Phát âm giống như "n" trong từ "now."

    ==========================

    CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ - TIC

    Tên Tiếng Anh: TIC – INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY

    Chi nhánh trụ sở: NV 1 – 3, số 173 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

    Chi nhánh Hồ Chí Minh: 27 Đông Hưng Thuận 11, P. Đông Hưng Thuận, Q. 12, Tp. Hồ Chí Minh

    Điện thoại: 0367.327.694 - 0962.549.168

    Email: tichcm68@gmail.com

    Zalo
    Hotline

    Tư Vấn